Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ốm phải nằm giường.danh từEN-VI Dict
- Sự trữ, sự để dành.danh từEN-VI Dict
- Sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His broken leg kept him in a lay-up.
-
They kept a lay-up of food for winter.
-
The ship went into lay-up for repairs.