TanroDictionary Sổ từ

lazaretto

/ˌlæzəˈrɛˌtoʊ/

Anh
0

lazaretto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại hủi, trại phong; Nhà cách ly; tàu cách ly.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại hủi, trại phong.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà cách ly; tàu cách ly.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old lazaretto stood near the harbor.

  2. Travelers waited in the lazaretto for checks.