TanroDictionary Sổ từ

le lói

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu ra một ánh sáng rất yếu ớt.động từ

Ví dụ

  1. Mấy đốm lửa le lói từ xa.

  2. Ánh đèn le lói trong đêm.

  3. Còn le lói chút hi vọng (b. ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép