Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu ra một ánh sáng rất yếu ớt.động từ
Ví dụ
-
Mấy đốm lửa le lói từ xa.
-
Ánh đèn le lói trong đêm.
-
Còn le lói chút hi vọng (b. ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép