Nghĩa tiếng Việt
- Nói vật thấp đến gần mặt đất.tính từ いWiktionary
- Nói người bé nhỏ mà linh lợi.tính từ いWiktionary
- Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến)
-
Le te chân ngược chân xuôi.
-
Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.