TanroDictionary Sổ từ

le te

Việt
0

le te là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vật thấp đến gần mặt đất; Nói người bé nhỏ mà linh lợi; Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói vật thấp đến gần mặt đất.tính từ いWiktionary
  2. Nói người bé nhỏ mà linh lợi.tính từ いWiktionary
  3. Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến)

  2. Le te chân ngược chân xuôi.

  3. Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.