Nghĩa tiếng Việt
- Cánh đồng cỏ.danh từEN-VI Dict
- Khoảng đất hoang.danh từEN-VI Dict
- Li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We picnicked on the green lea.
-
A quiet lea lay beyond the road.
-
The guide explained the local lea.