TanroDictionary

lea

/liː/

Anh
0

lea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh đồng cỏ; Khoảng đất hoang; Li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh đồng cỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng đất hoang.danh từEN-VI Dict
  3. Li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We picnicked on the green lea.

  2. A quiet lea lay beyond the road.

  3. The guide explained the local lea.