Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy.danh từEN-VI Dict
- Quãng cách nhảy qua.danh từEN-VI Dict
- Sự biến đổi thình lình.danh từEN-VI Dict
- Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.động từEN-VI Dict
- Nhảy xuống, lao xuống.động từEN-VI Dict
- Nhảy lên; lao vào.động từEN-VI Dict
- Nắm ngay lấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leap over the puddle was easy.
-
This discovery represents making a huge leap forward.
-
Her new job brought a leap in income.
-
The cat tried to leap a high wall.
-
He leapt into the cold water.