TanroDictionary Sổ từ

leap

/liːp/

Anh
0

leap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy; Quãng cách nhảy qua; Sự biến đổi thình lình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy.danh từEN-VI Dict
  2. Quãng cách nhảy qua.danh từEN-VI Dict
  3. Sự biến đổi thình lình.danh từEN-VI Dict
  4. Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.động từEN-VI Dict
  5. Nhảy xuống, lao xuống.động từEN-VI Dict
  6. Nhảy lên; lao vào.động từEN-VI Dict
  7. Nắm ngay lấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leap over the puddle was easy.

  2. This discovery represents making a huge leap forward.

  3. Her new job brought a leap in income.

  4. The cat tried to leap a high wall.

  5. He leapt into the cold water.