TanroDictionary Sổ từ

lead

/liːd/

Anh Thông dụng
0

lead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chì; Than chì (dùng làm bút chì); Đạn chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chì.danh từEN-VI Dict
  2. Than chì (dùng làm bút chì).danh từEN-VI Dict
  3. Đạn chì.danh từEN-VI Dict
  4. Dây dọi dò sâu, máy dò sâu.danh từEN-VI Dict
  5. Thanh cỡ.danh từEN-VI Dict
  6. Tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì.danh từEN-VI Dict
  7. Buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì.động từEN-VI Dict
  8. Đặt thành cỡ.động từEN-VI Dict
  9. Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.danh từEN-VI Dict
  10. Vị trí đứng đầu.danh từEN-VI Dict
  11. Vai chính; người đóng vai chính.danh từEN-VI Dict
  12. Dây dắt (chó).danh từEN-VI Dict
  13. Quyền đánh đầu tiên.danh từEN-VI Dict
  14. Máng dẫn nước (đến cối xay lúa).danh từEN-VI Dict
  15. Dây dẫn chính.danh từEN-VI Dict
  16. Sự sớm (pha).danh từEN-VI Dict
  17. Bước (răng ren).danh từEN-VI Dict
  18. Lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt.động từEN-VI Dict
  19. Chỉ huy, đứng đầu.động từEN-VI Dict
  20. Đưa đến, dẫn đến.động từEN-VI Dict
  21. Trải qua, kéo dài (cuộc sống... ).động từEN-VI Dict
  22. Làm cho, khiến cho.động từEN-VI Dict
  23. Đánh trước tiên.động từEN-VI Dict
  24. Hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan.động từEN-VI Dict
  25. Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.động từEN-VI Dict
  26. Đánh đầu tiên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the lead yesterday.

  2. Write with a soft lead pencil.

  3. A lead broke inside the old toy.

  4. The sailors cast the lead into water.

  5. The carpenter used a lead to mark the line.