Nghĩa tiếng Việt
- Chì.danh từEN-VI Dict
- Than chì (dùng làm bút chì).danh từEN-VI Dict
- Đạn chì.danh từEN-VI Dict
- Dây dọi dò sâu, máy dò sâu.danh từEN-VI Dict
- Thanh cỡ.danh từEN-VI Dict
- Tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì.danh từEN-VI Dict
- Buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì.động từEN-VI Dict
- Đặt thành cỡ.động từEN-VI Dict
- Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.danh từEN-VI Dict
- Vị trí đứng đầu.danh từEN-VI Dict
- Vai chính; người đóng vai chính.danh từEN-VI Dict
- Dây dắt (chó).danh từEN-VI Dict
- Quyền đánh đầu tiên.danh từEN-VI Dict
- Máng dẫn nước (đến cối xay lúa).danh từEN-VI Dict
- Dây dẫn chính.danh từEN-VI Dict
- Sự sớm (pha).danh từEN-VI Dict
- Bước (răng ren).danh từEN-VI Dict
- Lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt.động từEN-VI Dict
- Chỉ huy, đứng đầu.động từEN-VI Dict
- Đưa đến, dẫn đến.động từEN-VI Dict
- Trải qua, kéo dài (cuộc sống... ).động từEN-VI Dict
- Làm cho, khiến cho.động từEN-VI Dict
- Đánh trước tiên.động từEN-VI Dict
- Hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan.động từEN-VI Dict
- Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.động từEN-VI Dict
- Đánh đầu tiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the lead yesterday.
-
Write with a soft lead pencil.
-
A lead broke inside the old toy.
-
The sailors cast the lead into water.
-
The carpenter used a lead to mark the line.