TanroDictionary Sổ từ

leadership

/ˈliːdəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

leadership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lãnh đạo; Khả năng lãnh đạo; đức tính của người lãnh đạo; Bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lãnh đạo.danh từEN-VI Dict
  2. Khả năng lãnh đạo; đức tính của người lãnh đạo.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed great leadership during the difficult project.

  2. Good leadership helped the class work together.

  3. The leadership met after the long talk.

  4. under the leadership of the Communist Party

    dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản