TanroDictionary Sổ từ

leaguer

/ˈliɡɜː/

Anh Thông dụng
0

leaguer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên liên minh; hội viên; Trại quân, doanh trại; Trại quân đóng để bao vây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên liên minh; hội viên.danh từEN-VI Dict
  2. Trại quân, doanh trại.danh từEN-VI Dict
  3. Trại quân đóng để bao vây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every leaguer attended the meeting on time.

  2. The soldiers rested inside the leaguer.

  3. They slept in a leaguer near the hill.