Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của leapđộng từEN-VI Dict
- Nhấp nhô.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của leapđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child was leaping across the grass.
-
The leaping waves hit the shore.
/ˈlipin/
leaping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của leap; Nhấp nhô; phân từ hiện tại của leap.
The child was leaping across the grass.
The leaping waves hit the shore.