TanroDictionary Sổ từ

leaseholder

/ˈliːshəʊldə(r)/

Anh
0

leaseholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất động sản thuê có hợp đồng; Sự thuê có hợp đồng; Người thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất động sản thuê có hợp đồng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thuê có hợp đồng.danh từEN-VI Dict
  3. Người thuê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaseholder paid rent on time each month.

  2. The leaseholder signed a new agreement today.

  3. The leaseholder lived there for three years.