TanroDictionary Sổ từ

leave out

/lˈiːv ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

leave out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ sót, không đưa vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ sót, không đưa vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was left out of the side because he hasn't been playing too well lately.