TanroDictionary Sổ từ

leave-taking

/ˈlivˌteɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

leave-taking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their leave-taking was warm and quiet.