Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của leaveđộng từEN-VI Dict
- Có lá.tính từEN-VI Dict
- Có cánh (cửa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We leaved the hall after the meeting ended.
-
The leaved tree gave us cool shade.
-
The old house had a leaved front door.