TanroDictionary Sổ từ

leaved

/liːvd/

Anh
0

leaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của leave; Có lá; Có cánh (cửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của leaveđộng từEN-VI Dict
  2. Có lá.tính từEN-VI Dict
  3. Có cánh (cửa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We leaved the hall after the meeting ended.

  2. The leaved tree gave us cool shade.

  3. The old house had a leaved front door.