Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leavenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baker leavened the dough overnight.
/lˈɛvənd/
leavened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của leaven.
The baker leavened the dough overnight.