TanroDictionary Sổ từ

leavening

/ˈlɛvənin/

Anh
0

leavening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của leaven; Sự làm lên men; Sự làm cho thấm và thay đổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của leavenđộng từEN-VI Dict
  2. Sự làm lên men.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho thấm và thay đổi.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của leavenđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The baker is leavening the dough slowly.

  2. Leavening helps the bread rise.

  3. Travel can be a leavening force in life.