Nghĩa tiếng Việt
- Những cái còn lại, những cái còn thừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Only leavings were left on the plate.
/ˈliːvɪŋz/
leavings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những cái còn lại, những cái còn thừa.
Only leavings were left on the plate.