Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leechđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soil leeched water after the storm.
/liːtʃt/
leeched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của leech.
The soil leeched water after the storm.