TanroDictionary Sổ từ

leers

/lˈiəz/

Anh
0

leers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leerđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He leers at every passing car.