Nghĩa tiếng Việt
- Ranh mãnh, láu cá.tính từEN-VI Dict
- không tin ai hay cái gì và thường tránh người đó hay cái đó nếu có thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be leery of offers that seem too easy.
-
I am leery of strange phone calls.