TanroDictionary Sổ từ

leery

/ˈlɪəri/

Anh
0

leery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ranh mãnh, láu cá; không tin ai hay cái gì và thường tránh người đó hay cái đó nếu có thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ranh mãnh, láu cá.tính từEN-VI Dict
  2. không tin ai hay cái gì và thường tránh người đó hay cái đó nếu có thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be leery of offers that seem too easy.

  2. I am leery of strange phone calls.