TanroDictionary Sổ từ

leeward

/ˈliːwəd/

Anh Thông dụng
0

leeward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phía dưới gió; Ở phía dưới gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía dưới gió.danh từEN-VI Dict
  2. Ở phía dưới gió.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat drifted to leeward.

  2. They set up camp on the leeward side.

  3. The smoke moved leeward from the fire.