Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận tay trái.danh từEN-VI Dict
- Sự vụng về.danh từEN-VI Dict
- Sự không thành thực, sự có ẩn ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her left-handedness made writing difficult at school.
-
His left-handedness caused a little trouble.
-
His left-handedness made the message unclear.