Nghĩa tiếng Việt
- Người thuận tay trái.danh từEN-VI Dict
- Cú đấm trái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My brother is a left-harder.
-
A quick left-harder ended the match.
/leftˈhændə(r)/
left-hander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuận tay trái; Cú đấm trái.
My brother is a left-harder.
A quick left-harder ended the match.