TanroDictionary

leg

/leɡ/

Anh
0

leg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân, cẳng (người, thú... ); Chân (bàn ghế... ); Ống (quần, giày... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, cẳng (người, thú... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chân (bàn ghế... ).danh từEN-VI Dict
  3. Ống (quần, giày... ).danh từEN-VI Dict
  4. Nhánh com-pa.danh từEN-VI Dict
  5. Cạnh bên (của tam giác).danh từEN-VI Dict
  6. Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.danh từEN-VI Dict
  7. Ván (trong một hiệp đấu).danh từEN-VI Dict
  8. Kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict
  9. Đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm).động từEN-VI Dict
  10. To leg it đi mau, chạy mau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My leg hurt after the long walk.

  2. One leg of the table was broken.

  3. The leg of his jeans was muddy.

  4. He adjusted the leg of the compass.

  5. The right leg of the triangle is longer.