Nghĩa tiếng Việt
- Chân, cẳng (người, thú... ).danh từEN-VI Dict
- Chân (bàn ghế... ).danh từEN-VI Dict
- Ống (quần, giày... ).danh từEN-VI Dict
- Nhánh com-pa.danh từEN-VI Dict
- Cạnh bên (của tam giác).danh từEN-VI Dict
- Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.danh từEN-VI Dict
- Ván (trong một hiệp đấu).danh từEN-VI Dict
- Kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict
- Đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm).động từEN-VI Dict
- To leg it đi mau, chạy mau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My leg hurt after the long walk.
-
One leg of the table was broken.
-
The leg of his jeans was muddy.
-
He adjusted the leg of the compass.
-
The right leg of the triangle is longer.