TanroDictionary Sổ từ

leggy

/ˈleɡi/

Anh
0

leggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cẳng dài; Phô bày đùi vế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cẳng dài.tính từEN-VI Dict
  2. Phô bày đùi vế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leggy girl moved easily across the stage.

  2. The short skirt looked a bit leggy.