Nghĩa tiếng Việt
- Vật giúp để trèo lên.danh từEN-VI Dict
- Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a leg-up onto the wall.
-
The grant gave the project a leg-up.
/ˈlɛɡˈəp/
leg-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật giúp để trèo lên; Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.
She gave him a leg-up onto the wall.
The grant gave the project a leg-up.