Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ trốn, sự chạy trốn, sự tẩu thoát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to give leg-bail and escape quickly.
-
to give leg-bail
chạy trốn, tẩu thoát
/ˈlɛɡˈbeɪl/
leg-bail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ trốn, sự chạy trốn, sự tẩu thoát.
He tried to give leg-bail and escape quickly.
to give leg-bail
chạy trốn, tẩu thoát