TanroDictionary Sổ từ

leg-man

/ˈlɛɡˈmæn/

Anh
0

leg-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phóng viên; Người đi nhặt tin, người sưu tầm tài liệu; chân chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phóng viên.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi nhặt tin, người sưu tầm tài liệu; chân chạy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leg-man filed the story before lunch.

  2. A leg-man gathered facts from every source.