TanroDictionary Sổ từ

legalisation

/lˌiːɡəlaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

legalisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp pháp hoá; Sự công nhận, sự chứng nhận (về ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp pháp hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự công nhận, sự chứng nhận (về ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Legalisation of the old record took months.

  2. Legalisation confirmed the paper for travel.