TanroDictionary Sổ từ

legalization

/ˌliɡələˈzeɪʃən/

Anh
0

legalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp pháp hoá; Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp pháp hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Legalization made the new shop open without trouble.

  2. The legalization of the signature took one day.