TanroDictionary Sổ từ

legionary

/ˈliːdʒənəri/

Anh
0

legionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quân lính ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã); Lính lê dương; Quân đoàn ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân lính ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).danh từEN-VI Dict
  2. Lính lê dương.danh từEN-VI Dict
  3. Quân đoàn ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).tính từEN-VI Dict
  4. Đội lính lê dương (Pháp).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The legionary appeared in the report.

  2. A legionary guarded the camp gate.

  3. Her answer seemed legionary to me.

  4. The legionary unit marched through the desert.