Nghĩa tiếng Việt
- Quân lính ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).danh từEN-VI Dict
- Lính lê dương.danh từEN-VI Dict
- Quân đoàn ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).tính từEN-VI Dict
- Đội lính lê dương (Pháp).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The legionary appeared in the report.
-
A legionary guarded the camp gate.
-
Her answer seemed legionary to me.
-
The legionary unit marched through the desert.