TanroDictionary Sổ từ

legitimatise

/ləˈdʒɪtəmɑez/

Anh
0

legitimatise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp pháp hoá; Chính thống hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp pháp hoá.động từEN-VI Dict
  2. Chính thống hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court may legitimatise the child’s name.

  2. They work to legitimatise the custom in law.