Nghĩa tiếng Việt
- Hợp pháp hoá.động từEN-VI Dict
- Chính thống hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule will legitimize the practice.
-
The festival can legitimize the custom.
/ləˈdʒɪtɪmaɪz/
legitimize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp pháp hoá; Chính thống hoá.
The new rule will legitimize the practice.
The festival can legitimize the custom.