Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ duỗi chân, chỗ để chân (cho thoải mái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This seat gives you more legroom.
/ˈleɡruːm/
legroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ duỗi chân, chỗ để chân (cho thoải mái).
This seat gives you more legroom.