TanroDictionary Sổ từ

leister

/ˈlistɜː/

Anh
0

leister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lao (có răng, để đâm cá); Đâm (cá) bằng lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lao (có răng, để đâm cá).danh từEN-VI Dict
  2. Đâm (cá) bằng lao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a leister by the river.

  2. They leister fish in the shallow water.