Nghĩa tiếng Việt
- Cái lao (có răng, để đâm cá).danh từEN-VI Dict
- Đâm (cá) bằng lao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a leister by the river.
-
They leister fish in the shallow water.
/ˈlistɜː/
leister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lao (có răng, để đâm cá); Đâm (cá) bằng lao.
He carried a leister by the river.
They leister fish in the shallow water.