Nghĩa tiếng Việt
- Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.tính từEN-VI Dict
- Làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung.tính từEN-VI Dict
- Nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She walked through the garden leisureli after lunch.
-
He finished the note leisureli during his free hour.
-
They spent the afternoon leisureli by the lake.