TanroDictionary Sổ từ

leisurely

/ˈlɛʒɜli/

Anh Thông dụng
0

leisurely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã; Làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung; Nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.tính từEN-VI Dict
  2. Làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung.tính từEN-VI Dict
  3. Nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked through the garden leisureli after lunch.

  2. He finished the note leisureli during his free hour.

  3. They spent the afternoon leisureli by the lake.