Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lengthenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to lengthened the tool.
/lˈɛŋθənd/
lengthened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lengthen.
He learned to lengthened the tool.