Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lengthen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please lengthening the note for me.
/ˈlɛŋ(k)θnɪŋ/
lengthening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lengthen.
Please lengthening the note for me.