Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His leniency helped the children improve.
/ˈliniəntsi/
leniency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
His leniency helped the children improve.