Nghĩa tiếng Việt
- Hình hột đậu, dạng thấu kính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The telescope revealed a beautiful lenticular galaxy in space.
-
barred lenticular galaxy
– thiên hà dạng thấu kính có thanh ngang
/lɛnˈtɪkjəlɜː/
lenticular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình hột đậu, dạng thấu kính.
The telescope revealed a beautiful lenticular galaxy in space.
barred lenticular galaxy
– thiên hà dạng thấu kính có thanh ngang