TanroDictionary Sổ từ

lenticular

/lɛnˈtɪkjəlɜː/

Anh
0

lenticular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình hột đậu, dạng thấu kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình hột đậu, dạng thấu kính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The telescope revealed a beautiful lenticular galaxy in space.

  2. barred lenticular galaxy

    – thiên hà dạng thấu kính có thanh ngang