Nghĩa tiếng Việt
- Rất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn.adv
- Nhiều và nhanh liến thoắng, với vẻ trơn tru nhưng không sâu sắc, không thật.tính từ い
Ví dụ
-
Nước trong leo lẻo một dòng thông (Hồ Xuân Hương)
-
Nói leo lẻo.
-
Chối leo lẻo.
-
Chỉ được leo lẻo cái mồm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép