TanroDictionary Sổ từ

leo lẻo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn.adv
  2. Nhiều và nhanh liến thoắng, với vẻ trơn tru nhưng không sâu sắc, không thật.tính từ い

Ví dụ

  1. Nước trong leo lẻo một dòng thông (Hồ Xuân Hương)

  2. Nói leo lẻo.

  3. Chối leo lẻo.

  4. Chỉ được leo lẻo cái mồm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép