Nghĩa tiếng Việt
- Tiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Chính sách leo thang của đế quốc.
leo thang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.
Chính sách leo thang của đế quốc.