Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ cánh vảy; sâu bọ cánh phấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lepidopteran rested on the leaf.
/ˌlepətəˈpɑːrdən/
lepidopteran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu bọ cánh vảy; sâu bọ cánh phấn.
The lepidopteran rested on the leaf.