TanroDictionary Sổ từ

lepidopteran

/ˌlepətəˈpɑːrdən/

Anh
0

lepidopteran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu bọ cánh vảy; sâu bọ cánh phấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu bọ cánh vảy; sâu bọ cánh phấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lepidopteran rested on the leaf.