/ˈlɛpəˌdoʊt/
lepidote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phủ vảy.
The lepidote seed felt rough to the touch.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm