TanroDictionary Sổ từ

leptorrhine

/ˈlɛptəraɪn/

Anh
0

leptorrhine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sống mũi dài, cao và hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sống mũi dài, cao và hẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a leptorrhine nose that looked long and narrow.