TanroDictionary Sổ từ

leptotene

/ˈlɛptəˌtin/

Anh
0

leptotene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi mảnh (trong phân bào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi mảnh (trong phân bào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied the leptotene stage in cells.