Nghĩa tiếng Việt
- Tội khi quân, tội phản vua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge punished the lose-majesti case.
/ˌliːz ˈmædʒəsti/
lese-majesty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội khi quân, tội phản vua.
The judge punished the lose-majesti case.