TanroDictionary Sổ từ

lespedeza

/ˌlɛspəˈdizə/

Anh
0

lespedeza là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồ chì, cây đậu mắt gà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hồ chì, cây đậu mắt gà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden had rows of lespedeza in bloom.