Nghĩa tiếng Việt
- ngày càng ít đitrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- decreasinglytrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ますます少なくtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
He sees his friends less and less.
Anh ấy ngày càng ít gặp bạn bè.