Nghĩa tiếng Việt
- huống chi, nói gì đếnliên từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- not to mention; much lessliên từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ましてや, …どころかliên từTanro Dictionary
Ví dụ
-
I can't afford a bike, let alone a car.
Tôi còn không mua nổi xe đạp, nói gì đến ô tô.